Bảng viết tắt các đơn vị đo quốc tế

Qui hoạch xây dừng Nhà thép tiền chế Nhà các loại Giao thông - Hạ tầng Nhà công nghiệp

Bạn đang xem: Bảng viết tắt các đơn vị đo quốc tế

Nhà size thép Nhà các loại

SẢN PHẨM NỔI BẬT

*
*
*
*
*

QUẢNG CÁO


*

*

THỐNG KÊ

*

Lượt truy tìm cập: 668474

Xem thêm: 10 Phần Mềm Webcam Miễn Phí Tốt Nhất Cho Máy Tính Pc, Laptop Hot Nhất Hiện Nay

*

Đang online: 4
Tin tức
Bảng viết tắt các đơn vị đo quốc tế

TÊN TIẾNG ANH

TÊN TIẾNG VIỆT

SET

SETS

Bộ

DZN

DOZEN

GRO

GROSS

Tổng (trọng lượng)

TH

IN THOUSANDS

Nghìn

PCE

PIECES

Cái, chiếc

PR

PAIR

Đôi, cặp

MTR

METRES

Mét

FOT

FEET

Phút

YRD

YARDS

I-at

MTK

SQUARE METRES

Mét vuông

FTK

SQUARE FEET

Phút vuông

YDK

SQUARE YARDS

I-at vuông

GRM

GRAMMES

Gam

GDW

GRAMMES BY DRY WEIGHT

Gam (theo trọng lượng khô)

GIC

GRAMMES INCLUDING CONTAINERS

Gam (bao gồm công-ten-nơ)

GII

GRAMMES INCLUDING INNER PACKINGS

Gam (bao gồm vỏ hộp đóng gói mặt trong)

GMC

GRAMMES BY METAL CONTENT

Gam (theo hàm lượng kim loại)

KGM

KILO-GRAMMES

Ki-lô-gam

KDW

KILO-GRAMMES BY DRY WEIGHT

Ki-lô-gam (theo trọng lượng khô)

KIC

KILO-GRAMMES INCLUDING CONTAINERS

Ki-lô-gam (bao có công-ten-nơ)

KII

KILO-GRAMMES INCLUDING INNER PACKINGS

Ki-lô-gam (bao gồm vỏ hộp đóng gói mặt trong)

KMC

KILO-GRAMMES BY METAL CONTENT

Ki-lô-gam (theo hàm vị kim loại)

TNE

METRIC-TONS

Tấn

MDW

METRIC-TONS BY DRY WEIGHT

Tấn (theo trọng lượng khô)

MIC

METRIC-TONS INCLUDING CONTAINERS

Tấn (bao có công-ten-nơ)

MII

METRIC-TONS INCLUDING INNER PACKINGS

Tấn (bao gồm vỏ hộp đóng gói bên trong)

MMC

METRIC-TONS BY METAL CONTENT

Tấn (theo hàm lượng kim loại)

ONZ

OUNCE

Ao-xơ

ODW

OUNCE BY DRY WEIGHT

Ao-xơ (theo trọng lượng khô)

OIC

OUNCE INCLUDING CONTAINERS

Ao-xơ (bao bao gồm công-ten-nơ)

OII

OUNCE INCLUDING INNER PACKINGS

Ao-xơ (bao gồm vỏ hộp đóng gói mặt trong)

OMC

OUNCE BY METAL CONTENT

Ao-xơ (theo hàm vị kim loại)

LBR

POUNDS

Pao

LDW

POUNDS BY DRY WEIGHT

Pao (theo trọng lượng khô)

LIC

POUNDS INCLUDING CONTAINERS

Pao (bao có công-ten-nơ)

LII

POUNDS INCLUDING INNER PACKINGS

Pao (bao gồm vỏ hộp đóng gói mặt trong)

LMC

POUNDS BY METAL CONTENT

Pao (theo hàm lượng kim loại)

STN

SHORT TON

Tấn ngắn

LTN

LONG TON

Tấn dài

DPT

DISPLA CEMENT TONNAGE

Trọng tải

GT

GROSS TONNAGE FOR VESSELS

Tổng trọng cài đặt tàu

MLT

MILLI-LITRES

Mi-li-lít

LTR

LITRES

Lít

KL

KILO-LITRES

Ki-lô-lít

MTQ

CUBIC METRES

Mét khối

FTQ

CUBIC FEET

Phút khối

YDQ

CUBIC YARDS

I-at khối

OZI

FLUID OUNCE

Ao-xơ đong (đơn vị đo lường và thống kê thể tích)

TRO

TROY OUNCE

Troi ao-xơ

PTI

PINTS

Panh

QT

QUARTS

Lít Anh

GLL

WINE GALLONS

Ga-lông rượu

CT

CARATS

Cara

LC

LACTOSE CONTAINED

Hàm lượng Lactoza

KWH

KILOWATT HOUR

Ki-lô-oát giờ

ROL

ROLL

Cuộn

UNC

CON

Con

UNU

CU

Củ

UNY

CAY

Cây

UNH

CANH

Cành

UNQ

QUA

Quả

UNN

CUON

Cuốn

UNV

Viên/Hạt

UNK

Kiện/Hộp/Bao

UNT

Thanh/Mảnh

UNL

Lon/Can

UNB

Quyển/Tập

UNA

Chai/ Lọ/ Tuýp

UND

Tút

*

TÌM KIẾM


Tin tức

QUẢNG CÁO

*
*
*
*
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ VICCO
ĐC: số 22 ngõ 509/126 Vũ tông Phan, phường Khương Đình, Q. Thanh Xuân, Hà Nội.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *